Thứ Sáu, ngày 29 tháng 8 năm 2008

Các bus máy tính họ Intel - IBM

Đây là bảng thông số các bus được sử dụng trong các máy tính từ khi xuất hiện dòng máy tính cá nhân để bàn của IBM năm 1981 cho đến thời điểm gần đây (2005), các bus mới hơn sẽ dần được cập nhật vào entry này.

Entry này dùng để tra cứu các thông số để dễ dàng hình dung về quá trình phát triển, sự so sánh tốc độ đối với các bus từ khi các máy tính họ Intel - IBM đến thời gian gần đây.

Bus Type

(Kiểu bus)

Bus Width

(độ rộng bus)

(Bits)

Bus Speed

(Tốc độ bus)

(MHz)

Data Cycles

per Clock

(Chu kỳ dữ liệu trên một xung nhịp)

Bandwidth

(Băng thông của bus)

(MBps)

8-bit ISA (PC/XT)

8

4,77

1/2

2,39

8-bit ISA (AT)

8

8,33

1/2

4,17

LPC bus

4

33

1

16,67

16-bit ISA (AT-Bus)

16

8,33

1/2

8,33

DD Floppy Interface

1

0,25

1

0,03125

HD Floppy Interface

1

0,5

1

0,0625

ED Floppy Interface

1

1

1

0,125

EISA Bus

32

8,33

1

33

VL-Bus

32

33

1

133

MCA-16

16

5

1

10

MCA-32

32

5

1

20

MCA-16 Streaming

16

10

1

20

MCA-32 Streaming

32

10

1

40

MCA-64 Streaming

64

10

1

80

MCA-64 Streaming

64

20

1

160

PC-Card (PCMCIA)

16

10

1

20

CardBus

32

33

1

133

PCI

32

33

1

133

PCI 66MHz

32

66

1

266

PCI 64-bit

64

33

1

266

PCI 66MHz/64-bit

64

66

1

533

PCI-X 66

64

66

1

533

PCI-X 133

64

133

1

1066

PCI-X 266

64

266

1

2133

PCI-X 533

64

533

1

4266

PCI-Express 1.0 1-lane

1

2500

0,8

250

PCI-Express 1.0 16-lanes

16

2500

0,8

4000

PCI-Express 1.0 32-lanes

32

2500

0,8

8000

Intel Hub Interface 8-bit

8

66

4

266

Intel Hub Interface 16-bit

16

66

4

533

AMD HyperTransport 2x2

2

200

2

100

AMD HyperTransport 4x2

4

200

2

200

AMD HyperTransport 8x2

8

200

2

400

AMD HyperTransport 16x2

16

200

2

800

AMD HyperTransport 32x2

32

200

2

1600

AMD HyperTransport 2x4

2

400

2

200

AMD HyperTransport 4x4

4

400

2

400

AMD HyperTransport 8x4

8

400

2

800

AMD HyperTransport 16x4

16

400

2

1600

AMD HyperTransport 32x4

32

400

2

3200

AMD HyperTransport 2x8

2

800

2

400

AMD HyperTransport 4x8

4

800

2

800

AMD HyperTransport 8x8

8

800

2

1600

AMD HyperTransport 16x8

16

800

2

3200

AMD HyperTransport 32x8

32

800

2

6400

ATI A-Link

16

66

2

266

SiS MuTIOL

16

133

2

533

SiS MuTIOL 1G

16

266

2

1066

VIA V-Link 4x

8

66

4

266

VIA V-Link 8x

8

66

8

533

AGP

32

66

1

266

AGP 2X

32

66

2

533

AGP 4X

32

66

4

1066

AGP 8X

32

66

8

2133

RS-232 Serial

1

0,1152

1/10

0,01152

RS-232 Serial HS

1

0,2304

1/10

0,02304

IEEE 1284 Parallel

8

8,33

1/6

1,38

IEEE 1284 EPP/ECP

8

8,33

1/3

2,77

USB 1.1/2.0 low-speed

1

1,5

1

0,1875

USB 1.1/2.0 full-speed

1

12

1

1,5

USB 2.0 high-speed

1

480

1

60

IEEE 1394a S100

1

100

1

12,5

IEEE 1394a S200

1

200

1

25

IEEE 1394a S400

1

400

1

50

IEEE 1394b S800

1

800

1

100

IEEE 1394b S1600

1

1600

1

200

ATA PIO-4

16

8,33

1

16,67

ATA-UDMA/33

16

8,33

2

33

ATA-UDMA/66

16

16,67

2

66

ATA-UDMA/100

16

25

2

100

ATA-UDMA/133

16

33

2

133

SATA-150

1

750

2

150

SATA-300

1

1500

2

300

SATA-600

1

3000

2

600

SCSI

8

5

1

5

SCSI Wide

16

5

1

10

SCSI Fast

8

10

1

10

SCSI Fast/Wide

16

10

1

20

SCSI Ultra

8

20

1

20

SCSI Ultra/Wide

16

20

1

40

SCSI Ultra2

8

40

1

40

SCSI Ultra2/Wide

16

40

1

80

SCSI Ultra3 (Ultra160)

16

40

2

160

SCSI Ultra4 (Ultra320)

16

80

2

320

FPM DRAM

64

22

1

177

EDO DRAM

64

33

1

266

PC66 SDRAM DIMM

64

66

1

533

PC100 SDRAM DIMM

64

100

1

800

PC133 SDRAM DIMM

64

133

1

1066

PC1600 DDR DIMM (DDR200)

64

100

2

1600

PC2100 DDR DIMM (DDR266)

64

133

2

2133

PC2700 DDR DIMM (DDR333)

64

167

2

2666

PC3200 DDR DIMM (DDR400)

64

200

2

3200

PC3500 DDR (DDR433)

64

216

2

3466

PC3700 DDR (DDR466)

64

233

2

3733

PC2-3200 DDR2 (DDR2-400)

64

200

2

3200

PC2-4300 DDR2 (DDR2-533)

64

267

2

4266

PC2-5400 DDR2 (DDR2-667)

64

333

2

5333

PC2-6400 DDR2 (DDR2-800)

64

400

2

6400

RIMM1200 RDRAM (PC600)

16

300

2

1200

RIMM1400 RDRAM (PC700)

16

350

2

1400

RIMM1600 RDRAM (PC800)

16

400

2

1600

RIMM2100 RDRAM (PC1066)

16

533

2

2133

RIMM2400 RDRAM (PC1200)

16

600

2

2400

RIMM3200 RDRAM (PC800)

32

400

2

3200

RIMM4200 RDRAM (PC1066)

32

533

2

4266

RIMM4800 RDRAM (PC1200)

32

600

2

4800

33MHz 486 FSB

32

33

1

133

66MHz Pentium I/II/III FSB

64

66

1

533

100MHz Pentium I/II/III FSB

64

100

1

800

133MHz Pentium I/II/III FSB

64

133

1

1066

200MHz Athlon FSB

64

100

2

1600

266MHz Athlon FSB

64

133

2

2133

333MHz Athlon FSB

64

167

2

2666

400MHz Athlon FSB

64

200

2

3200

533MHz Athlon FSB

64

267

2

4266

400MHz Pentium 4 FSB

64

100

4

3200

533MHz Pentium 4 FSB

64

133

4

4266

800MHz Pentium 4 FSB

64

200

4

6400

1066MHz Pentium 4 FSB

64

267

4

8533

266MHz Itanium FSB

64

133

2

2133

400MHz Itanium 2 FSB

128

100

4

6400

Lưu ý: ISA, EISA, VL-Bus, và MCA hiện không còn sử dụng trong thiết kế của các bo mạch chủ hiện tại (2005).

CHÚ THÍCH VIẾT TẮT

MBps = Megabytes per second (MB trên một giây) ISA = Industry Standard Architecture, also known as the PC/XT (8-bit) or AT-Bus (16-bit) LPC = Low Pin Count bus DD Floppy = Double Density (360/720KB) Floppy HD Floppy = High Density (1,2/1,44MB) Floppy ED Floppy = Extra-high Density (2,88MB) Floppy EISA = Extended Industry Standard Architecture (32-bit ISA) VL-Bus = VESA (Video Electronics Standards Association) Local Bus (ISA extension) MCA = MicroChannel Architecture (IBM PS/2 systems) PC-Card = 16-bit PCMCIA (Personal Computer Memory Card International Association) interface CardBus = 32-bit PC-Card Hub Interface = Intel 8xx chipset bus HyperTransport = AMD chipset bus V-Link = VIA Technologies chipset bus MuTIOL = Silicon Integrated System chipset bus PCI = Peripheral Component Interconnect AGP = Accelerated Graphics Port RS-232 = Standard Serial port, 115,2Kbps RS-232 HS = High Speed Serial port, 230,4Kbps IEEE 1284 Parallel = Standard Bidirectional Parallel Port IEEE 1284 EPP/ECP = Enhanced Parallel Port/Extended Capabilities Port USB = Universal serial bus IEEE 1394 = FireWire, also called i,LINK ATA PIO = AT Attachment (also known as IDE) Programmed I/O ATA-UDMA = AT Attachment Ultra DMA SCSI = Small computer system interface FPM = Fast Page Mode, based on X-3-3-3 (1/3 max) burst mode timing on a 66MHz bus EDO = Extended Data Out, based on X-2-2-2 (1/2 max) burst mode timing on a 66MHz bus SDRAM = Synchronous dynamic RAM RDRAM = Rambus dynamic RAM DDR = Double data rate SDRAM DDR2 = Next-generation DDR CPU FSB = Processor front-side bus

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Scott Mueller

Upgrading and Repairing Pcs, 17th Edition.

Mueller Technical Research

3700 Grayhawk Drive

Algonquin, IL 60102-6325

(847) 854-6794

(847) 854-6795 Fax

Internet: scottmueller@compuserve.com

Web: http://www.upgradingandrepairingpcs.com

http://www.scottmueller.com

Có thể mua phiên bản mới hơn (18) tại: Amazon.com

  • ISBN-10: 0789736977
  • ISBN-13: 978-0789736970
  • ***

    Tr Minh Linh (sưu tầm, tổng hợp), 2007

    (Bảng này được tôi tập hợp thành một tiêu bản ở WPtV)

    Không có nhận xét nào:

    Đăng nhận xét

    Hoan nghênh sự góp ý của bạn cho blog!
    - Nếu bạn không có các tài khoản để nhắn tin/bình luận bạn có thể chọn trong "Nhận xét với tư cách" với tài khoản "Ẩn danh" (Anonymous).
    - Blog còn có các entry/bài viết khác mà bạn có thể xem qua, chúng được liệt kê tại entry Mục lục.

    Cám ơn bạn đã đọc blog! Chúc bạn tìm được nhiều bài viết hay và hữu ích cho mình!